Giao dịch khối ngoại: “chững” ở cả hai sàn 
StockBiz - 08/02/2010 2:13:29 CH
-
(StockBiz) Kết thúc phiên giao dịch đầu tuần, cả hai sàn đều chìm trong sắc đỏ. Điểm số và thanh khoản ở cả hai sàn đều sụt giảm đáng kể. Khối ngoại giao dịch cầm chừng, mua ròng sàn HO và bán ròng sàn sàn HA. Kết thúc phiên giao dịch, chỉ số VN-Index đóng cửa ở 491,2 điểm, giảm 1,84 điểm (-0,37%). Tổng giao dịch thỏa thuận đạt 2.557.770 đơn vị, với tổng giá trị hơn 88,28 tỷ đồng. Tổng khối lượng giao dịch toàn phiên đạt 21.676.150 đơn vị (-35,66%) và tổng giá trị giao dịch đạt 911,675 tỷ đồng (-42,67%). Nhà đầu tư nước ngoài hôm nay tiếp tục mua ròng tại sàn HO tuy nhiên khối lượng thấp hơn hẳn so với hai, ba phiên gần đây. Khối lượng mua ròng chỉ đạt 37.200 đơn vị, giá trị vỏn vẹn 5,49 tỷ. Trong đó, TMT được họ mua ròng nhiều nhất với khối lượng mua ròng 129.170 đơn vị. Tiếp theo là các mã như BVH (94.750 đơn vị), VIP (84.180 đơn vị), HAG (81.230 đơn vị) và LSS (49.180 đơn vị). Cũng trong phiên này, khối ngoại mạnh tay xả hàng VSH với khối lượng bán ròng 105.070 đơn vị, VIC 71.960đơn vị và KSB với 65.330 đơn vị.... Trên sàn HA, chỉ số HNX-Index đóng cửa ở mức 161,37 điểm, giảm 0,47 điểm (-0,29%). Tổng khối lượng khớp lệnh báo giá đạt 10.296.700 đơn vị (-37,11%), tổng giá trị đạt hơn 328,52 tỷ đồng (-35,50%). Nhà đầu tư nước ngoài trong phiên này không mua ròng như phiên trước thay vào đó là hoạt động bán ròng. Dường như nhà đầu tư nước ngoài hôm nay chỉ “cưỡi ngựa xem hoa” tại sàn HA khi họ bán ròng với khối lượng ít ỏi 90.700 đơn vị, tương đương giá trị 971,19 triệu. Cổ phiếu được nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất phải kể đến BCC với khối lượng bán ròng 175.500 đơn vị, tiếp theo là PVS, BKC, SHS, CCM với khối lượng bán ròng lần lượt là 38.500, 24.000, 8.000, 7.000 đơn vị. Trong khi đó, khối ngoại cũng mua ròng nhiều nhất ở các mã như V11, VCG, PVX, SHB, SD7...
Dưới đây là bảng thống kê giao dịch N ĐTNN ngày 8/2/2010:
HOSE
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
1.854.410
|
1.817.210
|
37.200
|
|
% KL
|
8,56 %
|
8,38 %
|
|
|
GT
|
87,44 tỷ
|
81,95 tỷ
|
5,49 tỷ
|
|
% GT
|
9,59 %
|
8,99 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
TMT
|
129.170
|
0
|
129.170
|
|
BVH
|
104.750
|
10.000
|
94.750
|
|
VIP
|
100.000
|
15.820
|
84.180
|
|
HAG
|
153.880
|
72.650
|
81.230
|
|
LSS
|
50.000
|
820
|
49.180
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
TMT
|
7.456.095
|
0
|
7.456.095
|
|
HAG
|
12.280.050
|
5.794.250
|
6.485.800
|
|
VNM
|
10.543.115
|
6.737.500
|
3.805.615
|
|
BVH
|
3.985.712
|
380.000
|
3.605.712
|
|
LSS
|
2.160.416
|
35.210
|
2.125.206
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VSH
|
50.000
|
155.070
|
-105.070
|
|
VIC
|
20.000
|
91.960
|
-71.960
|
|
KSB
|
0
|
65.330
|
-65.330
|
|
PVF
|
26.980
|
80.980
|
-54.000
|
|
PVT
|
10.510
|
59.050
|
-48.540
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VIC
|
1.901.750
|
8.729.050
|
-6.827.300
|
|
KSB
|
0
|
3.577.040
|
-3.577.040
|
|
FPT
|
465.490
|
3.856.925
|
-3.391.435
|
|
KDC
|
19.200
|
2.802.100
|
-2.782.900
|
|
PVF
|
809.400
|
2.434.109
|
-1.624.709
|
|
|
|
HASTC
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
236.800
|
327.500
|
-90.700
|
|
% KL
|
2,15 %
|
2,97 %
|
|
|
GT
|
7,79 tỷ
|
6,82 tỷ
|
971,19 triệu
|
|
% GT
|
2,23 %
|
1,95 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
V11
|
40.000
|
0
|
40.000
|
|
VCG
|
27.700
|
0
|
27.700
|
|
PVX
|
25.300
|
0
|
25.300
|
|
SHB
|
17.900
|
0
|
17.900
|
|
SD7
|
10.000
|
0
|
10.000
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VCG
|
1.353.500
|
0
|
1.353.500
|
|
NTP
|
1.060.000
|
0
|
1.060.000
|
|
V11
|
782.680
|
0
|
782.680
|
|
PVX
|
599.990
|
0
|
599.990
|
|
SD7
|
494.840
|
0
|
494.840
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
BCC
|
0
|
175.500
|
-175.500
|
|
PVS
|
61.500
|
100.000
|
-38.500
|
|
BKC
|
0
|
24.000
|
-24.000
|
|
SHS
|
0
|
8.000
|
-8.000
|
|
CCM
|
0
|
7.000
|
-7.000
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
BCC
|
0
|
2.179.640
|
-2.179.640
|
|
PVS
|
1.889.200
|
3.064.110
|
-1.174.910
|
|
BKC
|
0
|
698.140
|
-698.140
|
|
SHS
|
0
|
236.850
|
-236.850
|
|
CCM
|
0
|
228.600
|
-228.600
|
|
|
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|