10/3: Hai sàn chốt phiên trong sắc đỏ 
StockBiz - 10/03/2010 11:16:53 SA
-
(StockBiz) Kịch bản phiên trước đã không lặp lại trong phiên này khi một số nhà đầu tư vội chốt lời sớm khiến thị trường đuối vào những phút cuối. Tuy nhiên, giá trị giao dịch tại hai sàn tiếp tục đạt trên 3 nghìn tỷ.
Nhà đầu tư sàn HO đưa vào loạt lệnh ATC vào phút cuối. VN-Index kết thúc đợt 3 giảm nhẹ xuống còn 525,67 điểm, khối lượng giao dịch lúc này đạt 55 .713.450 đơn vị với giá trị giao dịch 2,5 nghìn tỷ.
Khép lại phiên giao dịch ngày 10/3, bảng điện tử sàn HO bao phủ với nhiều gam màu khác nhau trong đó sắc đỏ nổi trội (với 102 mã giảm, số mã tăng là 77,và 35 mã đứng giá tham chiếu). Tuy vậy trên sàn cũng khá nhiều mã tăng trần: ANV, APC, ASM, BAS, DXG, DXV, FPT, STG..... Chỉ số VN-Index khi đóng cửa giao dịch giảm xuống còn 525,67 điểm (-0,3%), khối lượng giao dịch(tính cả GT GDTT) đạt 57.896.340 đơn vị, tương ứng với 2.607,90 tỷ (thấp hơn khoảng 4 triệu CP so với phiên ngày 9/3).
Về khối lượng giao dịch, GMD vẫn đứng đầu với 3.413.180 CP giao dịch ở mức giá 84.500 đ/CP. Tiếp đến là STB với 2.476.050 CP, SSI với 1.982.730 CP. Phiên này khối ngoại gom nhiều nhất ở mã DPM với 301.590 CP, PVD với 243.580 CP, tiếp đến là VCB, CTG, HCM, HAG....
Trên sàn HA, giao dịch vẫn diễn ra từ tốn, các lệnh vẫn vào đều đều nhưng với khối lượng ít. Càng về cuối, sắc xanh đã nhường chố cho gam đỏ. Trên sàn lúc 10h45, HNX-Index giảm không đáng kể với 149 mã giảm, 80 mã tăng và 26 mã đứng giá tham chiếu, tuy nhiên giá trị giao dịch đã đạt 1,1 nghìn tỷ.
Đóng cửa phiên giao dịch ngày 10/3, HNX-Index cũng giảm không đáng kể 0,06 điểm, xuống còn 172,09 điểm (-0,35%), khối lượng giao dịch đạt 38.270.100 đơn vị, tương đương 1.285,19 tỷ( cao hơn phiên trước khoảng 5 triệu CP). Nhà đầu tư nước ngoài phiên này mua vào 387.800 CP trong khi bán ra 646.300 CP tại HA.
Hôm này là phiên giao dịch đáng nhớ của KLS khi mã này giao dịch với khối lượng ấn tượng 9.804.400 CP. PVX đứng thứ hai nhưng cách khá xa về khối lượng với 3.200.000 CP. Tiếp theo có duy nhất VGS có khối lượng trên 1 triệu đơn vị.
Dưới đây là thống kê chi tiết GD phiên ngày 10/3 (đã bao gồm GT GDTT):
HOSE
|
|
Khối lượng giao dịch
|
57.896.340
|
|
Giá trị giao dịch
|
2.607,90 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
45.481
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
GMD
|
3.413.180
|
84,50
|
+4,00/+4,97%
|
|
STB
|
2.476.050
|
23,90
|
-0,10/-0,42%
|
|
SSI
|
1.982.730
|
91,50
|
-1,00/-1,08%
|
|
HLA
|
1.805.590
|
26,10
|
+1,20/+4,82%
|
|
HAG
|
1.562.250
|
84,00
|
0,00/0,00%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
GTA
|
140.950
|
12,60
|
+0,60/+5,00%
|
|
SHI
|
87.300
|
31,50
|
+1,50/+5,00%
|
|
HTV
|
128.330
|
19,00
|
+0,90/+4,97%
|
|
GMD
|
3.413.180
|
84,50
|
+4,00/+4,97%
|
|
BAS
|
426.900
|
14,80
|
+0,70/+4,96%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
HDG
|
153.290
|
131,00
|
+5,00/+3,97%
|
|
FPT
|
1.193.070
|
88,00
|
+4,00/+4,76%
|
|
GMD
|
3.413.180
|
84,50
|
+4,00/+4,97%
|
|
VIS
|
496.120
|
68,00
|
+3,00/+4,62%
|
|
DXG
|
288.980
|
64,00
|
+3,00/+4,92%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
SAV
|
230
|
38,00
|
-2,00/-5,00%
|
|
DQC
|
508.390
|
46,60
|
-2,40/-4,90%
|
|
VNL
|
56.410
|
20,00
|
-0,90/-4,31%
|
|
LGL
|
103.000
|
32,50
|
-1,40/-4,13%
|
|
MCV
|
119.810
|
18,90
|
-0,80/-4,06%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
DRC
|
219.780
|
130,00
|
-3,00/-2,26%
|
|
IMP
|
6.670
|
70,00
|
-2,50/-3,45%
|
|
DQC
|
508.390
|
46,60
|
-2,40/-4,90%
|
|
KSH
|
198.080
|
54,00
|
-2,00/-3,57%
|
|
VNM
|
142.590
|
89,50
|
-2,00/-2,19%
|
|
|
|
HASTC
|
|
Khối lượng giao dịch
|
38.270.100
|
|
Giá trị giao dịch
|
1.285,19 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
31.361
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
KLS
|
9.804.400
|
26,70
|
+1,60/+6,37%
|
|
PVX
|
3.200.000
|
26,30
|
0,00/0,00%
|
|
VCG
|
3.115.100
|
57,80
|
+0,90/+1,58%
|
|
VGS
|
1.779.000
|
25,80
|
-0,50/-1,90%
|
|
BVS
|
982.100
|
39,60
|
-2,20/-5,26%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
DL1
|
31.000
|
25,20
|
+25,20/+0,00%
|
|
SDB
|
203.900
|
45,80
|
+45,80/+0,00%
|
|
SRA
|
4.000
|
10,70
|
+0,70/+7,00%
|
|
DZM
|
106.700
|
55,10
|
+3,60/+6,99%
|
|
VIT
|
70.800
|
26,10
|
+1,70/+6,97%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
SDB
|
203.900
|
45,80
|
+45,80/+0,00%
|
|
DL1
|
31.000
|
25,20
|
+25,20/+0,00%
|
|
SQC
|
500
|
146,00
|
+6,00/+4,29%
|
|
VC3
|
269.500
|
74,70
|
+4,80/+6,87%
|
|
TAG
|
23.000
|
57,60
|
+3,70/+6,86%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
SED
|
600
|
14,90
|
-1,10/-6,88%
|
|
SDN
|
1.300
|
24,50
|
-1,80/-6,84%
|
|
DNC
|
11.000
|
10,90
|
-0,80/-6,84%
|
|
HLC
|
1.400
|
19,10
|
-1,40/-6,83%
|
|
VIG
|
359.100
|
19,20
|
-1,40/-6,80%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
|
MIC
|
11.600
|
85,30
|
-5,00/-5,54%
|
|
RCL
|
600
|
86,60
|
-3,30/-3,67%
|
|
SDH
|
170.600
|
83,80
|
-3,00/-3,46%
|
|
SKS
|
37.600
|
37,20
|
-2,70/-6,77%
|
|
VMC
|
25.600
|
60,40
|
-2,40/-3,82%
|
|
|
H.N
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|