Khối ngoại mua ròng 187,79 tỷ trên sàn HO 
StockBiz - 09/03/2010 1:59:24 CH
-
(StockBiz) Thị trường chứng khoán trong nước hôm nay có phiên giao dịch sôi động nhất kể từ tháng 1/2010. Dòng tiền được đưa vào thị trường nhiều đẩy chỉ số và thanh khoản tăng lên nhanh chóng.
Nhà đầu tư đã lấy lại niềm tin giao dịch khi kết thúc phiên, VN-Index đóng cửa ở mức 527,27 điểm, tăng 6,15 điểm (+1,18%), tổng khối lượng giao dịch toàn phiên đạt 62.409.322 đơn vị, với giá trị giao dịch 2.716,35 tỷ đồng. Khối ngoại sau phiên mua ròng khiêm tốn hôm qua, phiên này vẫn duy trì mua ròng với khối lượng đáng kể, 2.843.610 đơn vị, tương đương với giá trị mua ròng đạt 187,79 tỷ (khối lượng mua vào đạt 5.955.180 CP, bán ra là 3.111.570 CP).
Trong đó VNM được khối ngoại mua nhiều nhất với 819.540 CP, PET với 407.940 CP. BVH , HAG, HCM cũng đứng trong top 5 mua ròng phiên này. Bên cạnh đó, khối ngoại cũng bán ròng nhiều ở các mã như CII, APC, DPM, HDC, FPT....
Kịch bản mua ròng vẫn tiếp tục diễn ra trên sàn HA. Chốt phiên, HNX-Index vẫn đứng vững ở 172,7 điểm, tăng 1,47 điểm (0,86%). Khối lượng giao dịch đạt 33.191.500 CP với giá trị giao dịch đạt 1.142,03 tỷ. Nhà đầu tư nước ngoài trong phiên này mua vào 1.278.200 cổ phiếu (29 mã) và bán ra 153.000 cổ phiếu (36 mã). Giá trị mua ròng đạt 47,79 tỷ.
Cổ phiếu được nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất là VCG với 396.800 đơn vị, chiếm Tiếp theo là BVS, PVS, PVI, VNR với tổng khối lượng mua ròng tương ứng là 308.500, 221.600, 123.100, 47.100 cổ phiếu.
Ngược lại, khối ngoại cũng bán ròng nhiều ở các mã ICG, TC6, VC5, VGS với khối lượng bán ròng tương ứng là 16.000, 12.800, 11.000, 10.500 CP.
Dưới đây là bảng tổng hợp GD NDTNN ngày 9/3/2010:
HOSE
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
5.955.180
|
3.111.570
|
2.843.610
|
|
% KL
|
9,54 %
|
4,99 %
|
|
|
GT
|
381,11 tỷ
|
193,32 tỷ
|
187,79 tỷ
|
|
% GT
|
14,03 %
|
7,12 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VNM
|
875.000
|
55.460
|
819.540
|
|
PET
|
437.940
|
30.000
|
407.940
|
|
BVH
|
286.520
|
40.240
|
246.280
|
|
HAG
|
220.100
|
9.630
|
210.470
|
|
HCM
|
206.000
|
19.610
|
186.390
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VNM
|
79.668.195
|
5.132.505
|
74.535.690
|
|
HAG
|
18.438.350
|
806.730
|
17.631.620
|
|
HCM
|
13.109.645
|
1.238.080
|
11.871.565
|
|
PET
|
12.076.139
|
838.000
|
11.238.139
|
|
BVH
|
12.891.511
|
1.826.732
|
11.064.779
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
CII
|
30.140
|
262.370
|
-232.230
|
|
APC
|
4.030
|
180.000
|
-175.970
|
|
DPM
|
70.340
|
165.050
|
-94.710
|
|
HDC
|
0
|
73.600
|
-73.600
|
|
FPT
|
80.580
|
132.720
|
-52.140
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
CII
|
1.271.532
|
11.087.781
|
-9.816.249
|
|
APC
|
115.258
|
5.148.000
|
-5.032.742
|
|
HDC
|
0
|
4.694.985
|
-4.694.985
|
|
FPT
|
6.724.190
|
11.075.760
|
-4.351.570
|
|
VIC
|
1.368.400
|
5.054.995
|
-3.686.595
|
|
|
|
HASTC
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
1.278.200
|
153.000
|
1.125.200
|
|
% KL
|
3,85 %
|
0,46 %
|
|
|
GT
|
52,81 tỷ
|
5,02 tỷ
|
47,79 tỷ
|
|
% GT
|
4,62 %
|
0,44 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VCG
|
397.900
|
1.100
|
396.800
|
|
BVS
|
325.300
|
16.800
|
308.500
|
|
PVS
|
246.600
|
25.000
|
221.600
|
|
PVI
|
126.300
|
3.200
|
123.100
|
|
VNR
|
47.100
|
0
|
47.100
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VCG
|
22.599.620
|
62.700
|
22.536.920
|
|
BVS
|
13.627.110
|
705.600
|
12.921.510
|
|
PVS
|
8.281.390
|
830.180
|
7.451.210
|
|
PVI
|
3.645.620
|
87.960
|
3.557.660
|
|
VNR
|
1.176.560
|
0
|
1.176.560
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
ICG
|
0
|
16.000
|
-16.000
|
|
TC6
|
0
|
12.800
|
-12.800
|
|
VC5
|
0
|
11.000
|
-11.000
|
|
VGS
|
0
|
10.500
|
-10.500
|
|
DBC
|
0
|
6.000
|
-6.000
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
ICG
|
0
|
560.000
|
-560.000
|
|
TC6
|
0
|
340.480
|
-340.480
|
|
VC5
|
0
|
335.000
|
-335.000
|
|
VGS
|
0
|
275.400
|
-275.400
|
|
S55
|
0
|
230.000
|
-230.000
|
|
|
H.N
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|