10/09: Khối ngoại duy trì mua ròng sàn HO, bán ròng sàn HNX 
StockBiz - 10/09/2010 2:05:00 CH
-
(StockBiz) Phiên giao dịch ngày 10/09/2010 đóng cửa thị trường với sắc đỏ chủ đạo, khối ngoại tiếp diễn xu hướng giao dịch liên tiếp thời gian gần đây, tập trung mua vào trên sàn HO và bán ra trên sàn HNX, tuy nhiên khối lượng giảm đáng kể so với phiên hôm qua.
Mặc dù đóng cửa ngày 10/09/2010, chứng khoán Mỹ đã xanh 2 phiên liên tiếp, thị trường Châu Âu dần phục hồi sau nỗi lo về khủng hoảng nợ giảm nhiệt và thị trường Châu Á đóng cửa đồng loạt xanh sàn, thì nhà đầu tư với với tâm lý bán tháo cổ phiếu nhằm thu lời trong ngắn hạn, đã kéo thị trường đi xuống, khép phiên hôm nay, chỉ số 2 sàn đều giảm điểm mạnh, tuy nhiên thanh khoản cải thiện hơn so với phiên hôm qua. Khối ngoại phiên này tiếp diễn kịch bản gom hàng trên sàn HO với và xả nhẹ hàng trên sàn HNX.
Cụ thể, trên sàn HO, trong phiên này khối ngoại mua ròng 27,02 tỷ, giảm mạnh tới 39,31 tỷ đồng so với giá trị mua ròng 66,33 tỷ đồng phiên hôm qua; với khối lượng mua vào là 2.245.362 đơn vị và bán ra 1.643.852 đơn vị. Mã DPM phiên này được mua ròng mạnh nhất với khối lượng 144.530, ứng với 4,41 triệu đồng. Tiếp theo là các mã được gom vào nhiều nhất như: KDC, FPT, GIL và OGC.
Trong khi đó, khép phiên này thanh khoản tại sàn Hà Nội tăng so với phiên hôm qua và vượt cả sàn HO, nhưng diễn biến giao dịch của khối ngoại vẫn tiếp tục bán ròng, khép phiên lượng mua vào tăng nhẹ lên 270.100 đơn vị và bán ra là 292.100 đơn vị, tổng giá trị bán ròng là 0,61 tỷ đồng, giảm 44% so với mức giá trị bán ròng 1,09 tỷ đồng phiên hôm qua. Tốp các mã được bán ròng mạnh nhất là: PVX, DPC, AAA, DID và VE1.
Dưới đây là thống kê GD NDTNN ngày 10/09/2010:
HOSE
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
2.245.362
|
1.643.852
|
601.510
|
|
% KL
|
4,24 %
|
3,10 %
|
|
|
GT
|
85,29 tỷ
|
58,26 tỷ
|
27,02 tỷ
|
|
% GT
|
6,42 %
|
4,38 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
DPM
|
174.530
|
30.000
|
144.530
|
|
KDC
|
150.225
|
31.315
|
118.910
|
|
FPT
|
163.638
|
89.088
|
74.550
|
|
GIL
|
60.530
|
10
|
60.520
|
|
OGC
|
60.000
|
0
|
60.000
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KDC
|
7.807.588
|
1.581.408
|
6.226.180
|
|
FPT
|
11.748.590
|
6.324.485
|
5.424.105
|
|
DPM
|
5.310.008
|
900.000
|
4.410.008
|
|
HAG
|
8.019.740
|
4.320.000
|
3.699.740
|
|
OGC
|
1.970.852
|
0
|
1.970.852
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
SBT
|
0
|
100.000
|
-100.000
|
|
SJS
|
17.740
|
111.600
|
-93.860
|
|
GMD
|
5.400
|
92.800
|
-87.400
|
|
STB
|
73.910
|
150.000
|
-76.090
|
|
VIC
|
0
|
46.610
|
-46.610
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
SJS
|
1.177.440
|
7.376.300
|
-6.198.860
|
|
GMD
|
193.500
|
3.326.323
|
-3.132.823
|
|
VIC
|
0
|
2.878.000
|
-2.878.000
|
|
TTP
|
0
|
1.367.452
|
-1.367.452
|
|
STB
|
1.168.910
|
2.365.000
|
-1.196.090
|
|
|
|
HASTC
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
270.100
|
292.100
|
-22.000
|
|
% KL
|
0,47 %
|
0,51 %
|
|
|
GT
|
7,76 tỷ
|
8,37 tỷ
|
-609,17 triệu
|
|
% GT
|
0,57 %
|
0,61 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
VNR
|
29.400
|
0
|
29.400
|
|
ORS
|
23.000
|
300
|
22.700
|
|
GLT
|
20.000
|
0
|
20.000
|
|
BKC
|
20.000
|
0
|
20.000
|
|
PDC
|
20.000
|
0
|
20.000
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVA
|
1.139.180
|
0
|
1.139.180
|
|
VNR
|
714.460
|
0
|
714.460
|
|
S96
|
689.800
|
0
|
689.800
|
|
GLT
|
640.000
|
0
|
640.000
|
|
BKC
|
532.000
|
0
|
532.000
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVX
|
0
|
150.000
|
-150.000
|
|
DBC
|
3.000
|
70.000
|
-67.000
|
|
DID
|
0
|
19.600
|
-19.600
|
|
VE1
|
0
|
8.600
|
-8.600
|
|
AAA
|
0
|
8.000
|
-8.000
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
PVX
|
0
|
3.475.600
|
-3.475.600
|
|
DBC
|
119.700
|
2.654.000
|
-2.534.300
|
|
AAA
|
0
|
730.400
|
-730.400
|
|
DID
|
0
|
473.930
|
-473.930
|
|
VE1
|
0
|
194.060
|
-194.060
|
|
|
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|