SBS tăng trần phiên thứ 8, Vn-Index lùi xuống 412 điểm 
TTVN - 01/08/2012 3:00:55 CH
-
KTB, LGC, CSG tăng trần cuối phiên, PTC giảm sàn phiên thứ 4 liên tiếp. Nhóm chứng khoán giảm giá đồng loạt.
Đóng cửa phiên giao dịch 1/8:
VN-Index và HNX-Index vẫn kéo dài chuỗi ngày giao dịch lình lình với thanh khoản thấp và biên độ dao động hẹp. Kết thúc phiên giao dịch hôm nay, VN-Index giảm 1,93 điểm xuống 412,55 điểm, HNX-Index giảm 0,49 điểm xuống 68,7 điểm.
Tại sàn Hà Nội, APS giao dịch hơn 475 nghìn cp, tăng nhẹ 100 đồng, cuối phiên chỉ còn dư bán giá trần, trong khi hàng loạt cổ phiếu chứng khoán khác mất điểm như BVS, VND giảm 200 đồng, KLS giảm 300 đồng giao dịch hơn 3,5 triệu cổ phiếu, SHN, THV giảm sàn, VND, PVX, SCR giảm 200 đồng, VND khớp lệnh hơn 4 triệu cổ phiếu.
Tại sàn HoSe, ở nhóm VN30, MSN bất ngờ tăng 1.500 đồng/cp, OGC tăng 200 đồng, REE, STB giảm 100 đồng, SSI giảm 300 đồng, VCB, FPT, KDC giảm 400 đồng.
Tại nhóm penny và midcap, SBS tăng trần phiên thứ 8, KTB, LGC, CSG tăng trần cuối phiên, PTC giảm sàn phiên thứ 4 liên tiếp và giảm phiên thứ 8 trong 2 tuần gần đây.
Sàn HoSe có 142 mã giảm giá, thanh khoản chỉ đạt 27,6 triệu cổ phiếu, tương đương hơn 420 tỷ đồng.
HOSE
 |
|
Khối lượng giao dịch |
27.615.532 |
|
Giá trị giao dịch |
426,28 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
16.858 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
ITA |
1.722.550 |
6,70 |
0,00/0,00% |
|
KTB |
1.434.840 |
8,40 |
+0,40/+5,00% |
|
SAM |
1.074.660 |
8,00 |
-0,10/-1,23% |
|
SSI |
1.046.540 |
20,30 |
-0,30/-1,46% |
|
HQC |
918.560 |
4,80 |
-0,20/-4,00% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
TYA |
28.140 |
4,20 |
+0,20/+5,00% |
|
TIX |
120 |
18,90 |
+0,90/+5,00% |
|
KTB |
1.434.840 |
8,40 |
+0,40/+5,00% |
|
BMC |
348.700 |
53,00 |
+2,50/+4,95% |
|
IFS |
10 |
8,60 |
+0,40/+4,88% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
TRA |
6.220 |
76,00 |
+3,50/+4,83% |
|
BMC |
348.700 |
53,00 |
+2,50/+4,95% |
|
AGD |
580 |
44,40 |
+1,70/+3,98% |
|
MSN |
83.550 |
97,50 |
+1,50/+1,56% |
|
HHS |
6.850 |
36,30 |
+1,40/+4,01% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
HTL |
10 |
4,80 |
-0,50/-9,43% |
|
VSG |
1.380 |
1,50 |
-0,10/-6,25% |
|
ABT |
1.810 |
39,00 |
-2,40/-5,80% |
|
PTC |
50.280 |
7,60 |
-0,40/-5,00% |
|
CIG |
800 |
3,80 |
-0,20/-5,00% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
ABT |
1.810 |
39,00 |
-2,40/-5,80% |
|
GIL |
7.600 |
39,50 |
-2,00/-4,82% |
|
VFG |
2.080 |
37,10 |
-1,90/-4,87% |
|
CTD |
3.170 |
33,20 |
-1,70/-4,87% |
|
HVG |
23.510 |
32,90 |
-1,50/-4,36% |
|
|
HASTC
 |
|
Khối lượng giao dịch |
31.644.269 |
|
Giá trị giao dịch |
481,60 tỷ |
|
Số lượng giao dịch |
10.086 |
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
VND |
4.085.700 |
10,60 |
-0,30/-2,75% |
|
KLS |
3.555.100 |
9,70 |
-0,30/-3,00% |
|
SCR |
2.358.400 |
9,80 |
-0,20/-2,00% |
|
PVX |
1.752.400 |
8,30 |
-0,10/-1,19% |
|
SHS |
1.114.100 |
6,40 |
+0,10/+1,59% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
CVN |
73.000 |
9,30 |
+0,60/+6,90% |
|
VC1 |
100 |
15,60 |
+1,00/+6,85% |
|
NST |
100 |
11,10 |
+0,70/+6,73% |
|
SAP |
8.300 |
14,40 |
+0,90/+6,67% |
|
NHC |
3.300 |
24,00 |
+1,50/+6,67% |
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
NHC |
3.300 |
24,00 |
+1,50/+6,67% |
|
CAP |
12.700 |
24,30 |
+1,50/+6,58% |
|
VC1 |
100 |
15,60 |
+1,00/+6,85% |
|
SAP |
8.300 |
14,40 |
+0,90/+6,67% |
|
TH1 |
300 |
26,40 |
+0,90/+3,53% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
V11 |
33.400 |
1,10 |
-0,10/-8,33% |
|
YBC |
1.200 |
13,50 |
-1,00/-6,90% |
|
SPP |
1.000 |
9,50 |
-0,70/-6,86% |
|
PTI |
10.600 |
9,50 |
-0,70/-6,86% |
|
PTS |
17.300 |
6,90 |
-0,50/-6,76% |
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi) |
|
Mã CK |
Khối lượng |
Giá |
Thay đổi |
|
CAN |
4.500 |
28,70 |
-1,90/-6,21% |
|
D11 |
3.500 |
16,70 |
-1,20/-6,70% |
|
HTC |
5.300 |
13,90 |
-1,00/-6,71% |
|
TCT |
400 |
69,00 |
-1,00/-1,43% |
|
YBC |
1.200 |
13,50 |
-1,00/-6,90% |
|
|
Phương Mai
Tuyên bố trách nhiệm: Bài viết được lấy nguyên văn từ nguồn tin nêu trên. Mọi thắc mắc về nội dung bài viết xin liên hệ trực tiếp với tác giả. Chúng tôi sẽ sửa, hoặc xóa bài viết nếu nhận được yêu cầu từ phía tác giả hoặc nếu bài gốc được sửa, hoặc xóa, nhưng vẫn bảo đảm nội dung được lấy nguyên văn từ bản gốc.
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|