|
TT
|
Khoản mục
|
Đối tượng áp dụng
|
Mức phí
|
|
Cơ sở tính phí
|
Mức phí
|
|
I
|
Biểu phí giao dịch
chứng khoán niêm yết
|
|
1
|
Phí giao dịch chứng khoán niêm yết
|
Các cổ phiếu, Chứng
chỉ quỹ đã niêm yết tại TTGD Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh và Hà Nội
|
Dưới 100 triệu
|
0,25%
|
|
Từ 100 triệu trở lên
|
0,2%
|
|
2
|
Phí giao dịch trái phiếu niêm yết
|
Các trái phiếu niêm
yết
|
Dưới 2 tỷ
|
0,1%
|
|
Từ 2 tỷ đến 10 tỷ
|
0,05%
|
|
Trên 10 tỷ
|
0,02%
|
|
3
|
Phí phong tỏa, giải tỏa, cầm cố cổ phiếu, trái
phiếu niêm yết
|
Các cổ phiếu, trái
phiếu niêm yết đã được Ngân hàng chấp thuận cho vay theo quy định
|
Tính trên mệnh giá
|
0,2% mệnh giá
Tối thiểu 100.000đ/giao dịch
Tối đa 300.000đ/giao dich
|
|
4
|
Phí quản lý tài sản cầm cố cổ phiếu, trái
phiếu niêm yết
|
Các hợp đồng cầm cố 3 bên trong đó
BSC là tổ chức quản lý tài sản cầm cố
|
Tính trên mệnh giá
|
0,2% mệnh giá
Tối thiểu 300.000đ/hợp đồng
Tối đa 10.000.000đ/ hợp đồng
|
|
5
|
Phí ứng trước tiền bán chứng khoán
|
Các khoản ứng trước
tiền bán chứng khoán của khách hàng trong ngày T, T+1 & T+2
|
Giá trị tiền ứng trước
|
Lãi suất: 0,055%/ngày
Tối thiểu: 50.000đ
|
|
II
|
Biểu phí giao dịch chứng
khoán chưa niêm yết
|
|
1
|
Phí giao dịch chuyển nhượng cổ phiếu chưa niêm
yết do BSC thực hiện QLCĐ
|
Cổ phiếu sở hữu của
các cổ đông công ty đại chúng chưa niêm yết có nhu cầu dịch vụ
|
Tính trên mệnh giá
chuyển nhượng
|
0,2% mệnh giá
Tùy theo HĐ QLCĐ, tối thiểu 50.000đ/giao dịch
|
|
2
|
Phí giao dịch chuyển nhượng Trái phiếu do BSC
thực hiện Đại lý Lưu ký
|
Các trái chủ do BSC
thực hiện Đại lý lưu ký
|
Dưới 50 tỷ
|
0,02%
|
|
> 50 tỷ đến < 100 tỷ
|
0,015%
|
|
> 100 tỷ
|
0,01%
|
|
3
|
Phí phong tỏa, giải tỏa, cầm cố cổ phiếu, trái
phiếu
|
Các cổ phiếu chưa niêm
yết, trái chủ do BSC thực hiện QLCĐ, Đại lý lưu ký
|
Tính trên mệnh giá
|
0,2% mệnh giá
Tối thiểu 100.000đ/giao dịch
Tối đa 300.000đ/giao dich
|
|
4
|
Phí quản lý tài sản cầm cố cổ phiếu, trái phiếu chưa niêm
yết
|
Các hợp đồng cầm cố 3 bên trong đó
BSC là tổ chức quản lý tài sản cầm cố
|
Tính trên mệnh giá
|
0,2% mệnh giá
Tối thiểu 300.000đ/hợp đồng
Tối đa 10.000.000đ/ hợp đồng
|
|
5
|
Phí thay đổi thông tin và cấp mới QLCĐ
|
Thông tin của cổ đông, trái chủ
cần thay đổi
|
Tính trên lần cấp sổ mới do thay
đổi thong tin
|
30.000đ/lần
|
|
III
|
Phí
lưu ký
|
|
1
|
Phí lưu ký cổ phiếu/chứng
chỉ quỹ niêm yết niêm yết
|
Các cổ phiếu/chứng chỉ quỹ niêm
yết có số dư tại BSC
|
Tính trên số cổ phiếu
|
0.5 đồng/cổ phiếu (chứng chỉ
quỹ)/tháng
|
|
2
|
Phí lưu ký trái phiếu
niêm yết niêm yết
|
Các trái phiếu niêm yết có số dư
tại BSC
|
Tính trên số trái phiếu
|
0.2 đồng/trái phiếu/tháng
|
|
IV
|
Phí chuyển khoản tất toán tài
khoản
|
|
1
|
Phí chuyển khoản tất toán tài khoản
|
Tài khoản GDCK có nhu cầu chuyển
khoản tất toán tài khoản sang công ty chứng khoán khác
|
Hồ sơ chuyển khoản tất toán
|
100.000đ/giao dịch
|
|
V
|
Phí
cung cấp chứng từ theo yêu cầu khách hàng
|
|
1
|
Phí in báo cáo tổng hợp tài khoản khách hàng
|
Tất cả khách hàng có nhu cầu
|
Từ khi mở tài khoản đến nay
|
Miễn phí
|
|
2
|
Phí in sao kê giao dịch tiền
|
Tất cả khách hàng có nhu cầu
|
Từ khi mở tài khoản đến nay
|
Miễn phí
|
|
3
|
Phí in sao kê giao dịch chứng khoán
|
Tất cả khách hàng có nhu cầu
|
Từ khi mở tài khoản đến nay
|
Miễn phí
|
|
4
|
Phí xem lại chứng từ gốc liên quan giao dịch của tài khoản
khách hàng
|
Tất cả khách hàng có nhu cầu
|
Trong năm tài chính hiện tại
|
Miễn phí
|
|
5
|
Phí xem lại chứng từ gốc liên quan giao dịch của tài khoản
khách hàng
|
Tất cả khách hàng có nhu cầu
|
Ngoài năm tài chính hiện tại
|
|
|
a. Yêu cầu thường
|
Tất cả khách hàng có nhu cầu
|
Giao chứng từ sau 2 ngày (giờ hành
chính)
|
300.000đ/lần+10.000đ/chứng từ
|
|
b. Yêu cầu nhanh
|
Tất cả khách hàng có nhu cầu
|
Giao chứng từ sau 1 ngày (giờ hành
chính)
|
500.000đ/lần+10.000đ/chứng từ
|
|
c. Yêu cầu khẩn cấp
|
Tất cả khách hàng có nhu cầu
|
Giao chứng từ trong ngày ( giờ hành
chính)
|
1.000.000đ/lần+10.000đ/chứng từ
|
|
|
|
|
|
|