Đơn vị: 1.000.000đ
  Q3 2021 Q4 2021 Q1 2022 Q2 2022 Q3 2022
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
- Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được 2.398.360 3.616.455 2.638.110 2.331.881 3.298.387
- Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả -1.614.282 -1.586.742 -1.792.276 -1.631.310 -1.664.656
- Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được 47.918 72.590 65.266 84.304 60.928
- Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán) 9.328 203.217 42.520 35.374 75.462
- Thu nhập khác 1.141 -5.195 547 -3.383 3.830
- Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro 0 8.847 3.765 6.920 0
- Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ -390.061 -536.679 -745.770 -542.917 -644.335
- Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ -92.674 -193.485 -78.530 -129.629 0
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động 359.730 1.579.008 133.632 151.240 1.129.616
1. Những thay đổi về tài sản hoạt động
- (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác 0 -60.000 0
- (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán -763.270 -2.142.390 -120.784 -1.379.132 -1.711.267
- (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 2.838 -12.562 -29.530
- (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng 247.457 -5.047.393 -6.069.616 -3.853.406 -1.618.774
- (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản 0 -96.883 -165.357
- (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động 91.135 -36.677 -415.215 -299.241 165.835
2. Những thay đổi về công nợ hoạt động
- Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN -64 -65 -219 -55 -55
- Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD -4.550.027 2.508.179 2.903.164 493.719 6.781.397
- Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng 3.688.310 3.675.480 1.840.229 7.362.884 -5.703.434
- Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá 271.200 946.490 1.141.415 130.175 568.130
- Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro -5.054 1.346 20.780 -15.394 7.877
- Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 8.764 -5.652 -1.434 -1.678 0
- Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động 7.491 160.126 460.042 -226.307 121.098
- Chi từ các quỹ của TCTD 0
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh -641.490 1.541.569 -108.006 2.290.243 -454.464
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
- Tiền giảm do bán công ty con 0
- Mua sắm TSCĐ 6.676 -48.524 -19.672 -49.633 -58.178
- Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ -2 658 273 400 274
- Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ 0
- Mua sắm bất động sản đầu tư 0
- Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư 0 9.106
- Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư 0
- Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 0 -10.520
- Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác 0
- Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn 0 75 32
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 6.674 -49.205 -19.399 -49.233 -57.872
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
- Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu 0 2.830.960 0 0
- Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác 0
- Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác 0
- Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia -44 -171 -167 -6 -4
- Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ 0
- Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -44 -171 2.830.793 -6 -4
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -634.860 1.492.193 2.703.388 2.241.004 -512.340
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 22.819.113 22.183.966 23.673.275 26.380.804 28.617.843
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ -287 -2.884 4.141 -3.965 32.743
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 22.183.966 23.673.275 26.380.804 28.617.843 28.138.246