Đơn vị: 1.000.000đ
  2019 2020 2021
TÀI SẢN
I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị, ngoại tệ, kim loại quý, đá quý 266.476 295.746 398.642
II. Tiền gửi tại NHNN 2.941.223 2.200.652 2.341.302
III. Tín phiếu kho bạc và các giấy tờ có giá ngắn hạn đủ tiêu chuẩn khác 0
IV. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 11.627.383 15.223.084 22.855.033
1. Tiền, Vàng gửi tại các TCTD khác 11.627.383 15.223.084 22.730.033
2. Cho vay các TCTD khác 0 125.000
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác 0
V. Chứng khoán kinh doanh 0
1. Chứng khoán kinh doanh 0
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 0
VI. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 49.127 5.554 4.004
VII. Cho vay khách hàng 42.158.036 47.808.006 53.858.266
1. Cho vay khách hàng 42.623.754 48.378.543 54.458.732
2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng -465.717 -570.537 -600.466
VIII. Chứng khoán đầu tư 13.442.438 12.399.951 8.772.591
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán 10.218.379 11.216.122 6.825.685
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn 4.062.797 1.199.999 1.961.589
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư -838.738 -16.171 -14.683
IX. Góp vốn đầu tư dài hạn 314.893 113.874 113.874
1. Đầu tư vào công ty con
2. Góp vốn liên doanh
3. Đầu tư vào công ty liên kết
4. Đầu tư dài hạn khác 314.893 113.874 113.874
5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
X. Tài sản cố định 196.518 207.725 212.453
1. Tài sản cố định hữu hình 80.445 72.773 82.067
- Nguyên giá 309.542 295.165 303.094
- Giá trị hao mòn lũy kế -229.097 -222.392 -221.027
2. Tài sản cố định thuê tài chính 0
- Nguyên giá 0
- Giá trị hao mòn lũy kế 0
3. Tài sản cố định vô hình 116.073 134.951 130.386
- Nguyên giá 216.317 234.888 240.131
- Giá trị hao mòn lũy kế -100.244 -99.936 -109.745
5. Chi phí XDCB dở dang 0
XI. Bất động sản đầu tư 3.035
- Nguyên giá 3.035
- Giá trị hao mòn lũy kế
XII. Tài sản có khác 5.447.636 8.274.759 12.482.051
1. Các khoản phải thu 1.198.379 3.063.803 7.489.736
2. Các khoản lãi, phí phải thu 3.111.602 3.453.802 3.539.257
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại
4. Tài sản có khác 1.187.355 1.806.637 1.779.737
- Trong đó: Lợi thế thương mại
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản có nội bảng khác -49.700 -49.483 -326.679
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 76.446.764 86.529.350 101.038.216
NGUỒN VỐN
I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 0 0
II. Tiền gửi và cho vay các TCTD khác 21.416.476 18.166.994 23.197.110
1. Tiền gửi các tổ chức tín dụng khác 12.748.638 13.601.194 21.919.259
2. Vay các TCTD khác 8.667.837 4.565.800 1.277.852
III. Tiền gửi khách hàng 47.428.710 59.271.860 67.690.999
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác 0
V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư mà ngân hàng chịu rủi ro 6.546
VI. Phát hành giấy tờ có giá 1.249.345 1.357.635 1.882.027
VII. Các khoản nợ khác 1.903.420 2.008.933 1.886.791
1. Các khoản lãi, phí phải trả 1.373.902 1.602.620 1.380.519
2.Thuế TNDN hoãn lại phải trả 0
3. Các khoản phải trả và công nợ khác 529.518 506.271
4. Dự phòng rủi ro khác 0 406.313
VIII. Vốn và các quỹ 4.442.266 5.723.928 6.381.289
1. Vốn của Tổ chức tín dụng 3.500.103 4.449.748 4.449.748
- Vốn điều lệ 3.499.990 4.449.636 4.449.636
- Vốn đầu tư XDCB 0
- Thặng dư vốn cổ phần 99 99 99
- Cổ phiếu quỹ
- Cổ phiếu ưu đãi
- Vốn khác 13 13 13
2. Quỹ của TCTD 227.052 276.854 276.854
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế 715.112 997.325 1.654.687
6. Nguồn kinh phí, Quỹ khác
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 76.446.764 86.529.350 101.038.216