Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị 2019 2020 2021
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 18,38 19,28 23,29
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 9,47 9,55 10,82

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 84,76 86,60 90,65
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,39 1,06 1,66
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 1,65 1,50 1,73
Tỷ lệ cho vay/TTS % 39,95 44,42 49,04
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 18,38 19,28 23,29

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tăng trưởng tài sản % 13,94 12,56 15,26
Tăng trưởng tín dụng % 31,28 25,18 27,23
Tăng trưởng huy động vốn % 27,30 8,21 8,12

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị 2019 2020 2021
NIM % 2,48 3,37 3,68
ROA (%) % 0,66 1,14 1,98
ROE (%) % 7,02 11,92 18,31
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 45,51 48,63 59,55

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 77,54 89,70 105,56
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 33,63 24,06 40,21
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,07 0,02 0,02