Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q4 2021 Q1 2022 Q2 2022
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 6,96 9,71 9,46
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 5,24 6,99 6,88

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q4 2021 Q1 2022 Q2 2022
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 96,10 95,93 95,13
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,25 1,23 1,27
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,49 0,05 0,18
Tỷ lệ cho vay/TTS % 66,15 66,00 64,56
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 6,96 9,71 9,46

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q4 2021 Q1 2022 Q2 2022
Tăng trưởng tài sản % 5,33 6,18 5,18
Tăng trưởng tín dụng % 4,95 5,94 2,88
Tăng trưởng huy động vốn % 3,29 1,60 6,28

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q4 2021 Q1 2022 Q2 2022
NIM % 0,90 0,72 0,78
ROA (%) % 0,19 0,32 0,25
ROE (%) % 3,72 4,53 3,56
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 55,39 56,95 53,18

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q4 2021 Q1 2022 Q2 2022
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 87,90 91,66 88,72
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 20,84 22,82 23,31
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,11 0,11 0,10