Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị Q4 2021 Q1 2022 Q2 2022
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 20,49 21,15 21,06
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 15,07 16,26 15,56

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị Q4 2021 Q1 2022 Q2 2022
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS %
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 0,98 1,01 1,01
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,72 0,47 0,59
Tỷ lệ cho vay/TTS % 66,40 70,39 72,24
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 20,49 21,15 21,06

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị Q4 2021 Q1 2022 Q2 2022
Tăng trưởng tài sản % 8,51 -4,78 5,85
Tăng trưởng tín dụng % 9,40 0,94 8,64
Tăng trưởng huy động vốn % 0,56 -0,54 1,77

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị Q4 2021 Q1 2022 Q2 2022
NIM %
ROA (%) % -0,16 0,42 0,18
ROE (%) % -1,04 2,55 1,14
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 25,10 61,91 62,87

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị Q4 2021 Q1 2022 Q2 2022
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 90,25 91,60 97,78
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động %
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động %