Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị 2020 2021 2022
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 6,77 8,02 8,49
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 5,88 6,57 6,52

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị 2020 2021 2022
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 89,03
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,59 1,78 1,28
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,92 0,95 2,09
Tỷ lệ cho vay/TTS % 67,97 73,10 73,14
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 6,77 8,02 8,49

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị 2020 2021 2022
Tăng trưởng tài sản % 8,61 5,80 13,58
Tăng trưởng tín dụng % 14,65 13,78 13,64
Tăng trưởng huy động vốn % 6,77 -0,14 6,40

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị 2020 2021 2022
NIM % 2,77
ROA (%) % 0,54 0,65 0,85
ROE (%) % 9,26 9,96 13,05
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 36,10 43,48 56,95

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị 2020 2021 2022
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 78,24 89,15 95,22
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 8,44
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,00