Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị 2019 2020 2021
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 14,14 14,45 18,62
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 7,95 8,12 8,87

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 90,79 91,12
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,26 1,59 1,25
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 1,50 1,65 2,23
Tỷ lệ cho vay/TTS % 57,43 57,24 47,63
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 14,14 14,45 18,62

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tăng trưởng tài sản % 20,75 25,47 41,93
Tăng trưởng tín dụng % 23,78 25,04 18,10
Tăng trưởng huy động vốn % 21,41 25,38 20,41

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị 2019 2020 2021
NIM % 4,15 4,32
ROA (%) % 1,88 1,70 1,65
ROE (%) % 23,66 20,96 18,59
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 58,78 57,25 64,98

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 102,16 101,88 99,93
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 32,93 20,73
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,00 0,00