序論

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (gọi tắt là “TPBank”) được thành lập từ ngày 05/05/2008. TPBank được kế thừa những thế mạnh về công nghệ hiện đại, kinh nghiệm thị trường cùng tiềm lực tài chính của các cổ đông chiến lược bao gồm: Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI, Tập đoàn Công nghệ FPT, Công ty Tài chính quốc tế ( IFC), Tổng công ty Tái bảo hiểm Việt Nam (Vinare) và Tập đoàn Tài chính SBI Ven Holding Pte. Ltd.,Singapore.

ビジネス分野

  • Kinh doanh ngân hàng;
  • Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và làm dịch vụ Ngân hàng bằng ngoại tệ;
  • Thực hiện nghiệp vụ phát hành và thanh toán thẻ nội bộ và thẻ quốc tế master Card;
  • Hoạt động cung ứng các dịch vụ ngoại hối;
  • Cung ứng dịch vụ thanh toán quốc tế;
  • Thực hiện giao dịch mua bán ngoại hối trên thị trường nước ngoài;
  • Mua, bán trái phiếu doanh nghiệp;
  • Hoạt động nhận ủy thác và ủy thác cho vay;
  • Hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng;
  • Mở tài khoản: Mở tài hoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác
  • Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia;
  • Tham gia đấu thầu mua, bán, tín phiếu kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá trị khác trên thị trường tiền tệ;
  • Dịch vụ môi giới tiền tệ;
  • Mở tài hoản thanh toán cho khách hàng;
  • Dịch vụ quản lý tiền mặt;
  • Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng. Luật chứng khoán, quy định của chính phủ về hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  • Gửi, nhận vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn  của Ngân hàng Nhà nước;
  • Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh.

会社沿革

設立日 05/05/2008
経営登録証明書番号 0102744865
経営登録証明書の発行日 01/03/2022
資本金 15,817,554,950,000
税番号 0102744865
業界&分野 >

  • Ngày 5/5/2008,  nhận Giấy phép chính thức từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với mức VĐL ban đầu là 1.000 tỷ đồng.
  • Ngân hàng hoạt động với Giấy CNĐKKD số 0102744865 do Sở KH và ĐT TP. Hà Nội cấp lần đầu ngày 12/5/2008 và điều chỉnh lần thứ 23 ngày 4/10/2016.
  • Ngày 25/8/2016, VĐL của Ngân hàng đạt 5.842.105.000.000 đồng.

上場情報

上場日 01/03/2022
上場市場 HOSTC
額面 10,000
取引基準価格 32,000
上場株数 1,581,755,495
上場総額 15,817,554,950,000

取締役会

Đỗ Minh Phú Chủ tịch HĐQT
Đỗ Anh Tú Phó Chủ tịch HĐQT
Lê Quang Tiến Phó Chủ tịch HĐQT
Shuzo Shikata Phó Chủ tịch HĐQT
Đỗ Thị Nhung Thành viên HĐQT
Eiichiro So Thành viên HĐQT
Nguyễn Thu Hà Thành viên HĐQT
Nguyễn Thị Bảo Trưởng ban kiếm soát
Nguyễn Thị Thu Nguyệt Thành viên Ban kiểm soát
Thái Duy Nghĩa Thành viên Ban kiểm soát
Nguyễn Hưng Tổng giám đốc
Khúc Văn Họa Phó Tổng giám đốc
Bùi Quang Cương Phó Tổng giám đốc
Trương Thị Hoàng Lan Phó Tổng giám đốc
Nguyễn Hồng Quân Phó Tổng giám đốc
Lê Hồng Nam Phó Tổng giám đốc
Đinh Văn Chiến Phó Tổng giám đốc
Phạm Đông Anh Phó Tổng giám đốc
Nguyễn Việt Anh Phó Tổng giám đốc
Lê Cẩm Tú Kế toán trưởng
Lê Quang Tiến Đại diện công bố thông tin