Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị 2019 2020 2021
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 9,01 10,04 11,82
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 7,24 7,97 8,51

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 95,40 95,92 96,43
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 0,94 0,95 1,62
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,11 0,32 0,99
Tỷ lệ cho vay/TTS % 69,40 69,41 67,46
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 9,01 10,04 11,82

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tăng trưởng tài sản % 16,45 15,91 18,73
Tăng trưởng tín dụng % 16,75 15,92 15,40
Tăng trưởng huy động vốn % 14,12 14,63 7,57

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị 2019 2020 2021
NIM % 3,57 3,68 4,05
ROA (%) % 1,57 1,73 1,82
ROE (%) % 21,65 21,67 21,39
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 48,48 57,86 64,76

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 86,38 87,35 93,72
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 16,29 17,39 26,57
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,97 1,75 2,96