Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị 2020 2021 2022
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 8,56 8,00 8,61
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 6,32 6,07 5,95

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị 2020 2021 2022
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 95,68 95,17 93,94
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,24 2,28 2,33
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 1,25 1,71 2,01
Tỷ lệ cho vay/TTS % 74,76 72,14 68,82
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 8,56 8,00 8,61

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị 2020 2021 2022
Tăng trưởng tài sản % 8,11 14,17 18,13
Tăng trưởng tín dụng % 8,72 10,18 12,69
Tăng trưởng huy động vốn % 10,93 17,31 7,52

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị 2020 2021 2022
NIM % 2,88 3,05 3,04
ROA (%) % 1,02 0,93 0,94
ROE (%) % 16,20 15,30 15,78
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 64,21 66,90 68,96

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị 2020 2021 2022
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 101,26 95,10 99,67
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 17,74 16,05 22,84
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,57 0,21 0,11