Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị 2019 2020 2021
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 9,19 8,15 9,32
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 6,23 5,87 5,81

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 94,96 94,38 95,79
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 1,22 1,28 1,52
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 0,34 0,44 0,69
Tỷ lệ cho vay/TTS % 68,69 71,95 71,16
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 9,19 8,15 9,32

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tăng trưởng tài sản % 15,40 19,94 19,33
Tăng trưởng tín dụng % 17,92 25,62 18,02
Tăng trưởng huy động vốn % 9,52 27,53 3,29

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị 2019 2020 2021
NIM % 3,40 3,20 3,57
ROA (%) % 0,79 0,77 0,99
ROE (%) % 12,72 13,08 17,10
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 37,74 40,06 48,58

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 101,43 99,90 114,15
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 14,25 14,04 19,58
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,00 0,16 0,13