Chỉ tiêu về vốn

  Đơn vị 2019 2020 2021
Vốn chủ sở hữu/Huy động % 22,73 19,87 20,49
Vốn chủ sở hữu/Tổng tài sản % 15,61 15,12 15,07

Chỉ tiêu về chất lượng tài sản

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tỷ lệ TS sinh lãi/TTS % 92,12 92,52
Tỷ lệ trích lập dự phòng/Dư nợ % 0,79 0,76 0,98
Chi phí dự phòng/Dư nợ % 1,40 1,06 0,97
Tỷ lệ cho vay/TTS % 63,31 64,03 66,40
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 22,73 19,87 20,49

Hiệu quả quản lý

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tăng trưởng tài sản % 11,97 4,95 2,78
Tăng trưởng tín dụng % 6,51 6,15 6,58
Tăng trưởng huy động vốn % 6,74 16,31 -0,65

Chỉ tiêu về khả năng sinh lời

  Đơn vị 2019 2020 2021
NIM % 3,70 2,74
ROA (%) % 0,63 0,34 0,50
ROE (%) % 4,06 2,25 3,31
Biên lợi nhuận trước dự phòng % 42,90 36,99 34,49

Chỉ tiêu về khả năng thanh toán

  Đơn vị 2019 2020 2021
Tỷ lệ cho vay/Tổng huy động % 92,18 84,13 90,25
Tỷ lệ tài sản thanh khoản cao/Tổng huy động % 37,83 35,51
Chứng khoán kinh doanh/Tổng huy động % 0,00 0,00